Bài viết

Liothyronine

Liothyronine là một loại thuốc theo toa được sử dụng để điều trị chứng suy giáp, bướu cổ không độc, phù niêm và hôn mê phù niêm.

Tên thương hiệu: Cytomel, Triostat.

Nhóm thuốc: Sản phẩm điều trị bệnh tuyến giáp.

Liothyronine là một loại thuốc theo toa được sử dụng để điều trị chứng suy giáp, bướu cổ không độc, phù niêm và hôn mê phù niêm.

Liothyronine có sẵn dưới các tên biệt dược khác nhau sau đây: Cytomel, Triostat, Liothyronine T3, Hormone tuyến giáp.

Liều lượng

Dung dịch tiêm: 10mcg/mL.

Thuốc viên: 5mcg; 25mcg; 50mcg.

Suy giáp

Ban đầu: 25 mcg uống mỗi ngày; có thể tăng 25 mcg sau mỗi 1-2 tuần; không vượt quá 100 mcg/ngày.

Duy trì: 25-75 mcg uống mỗi ngày.

Có thể dùng 10-12,5 mcg T3 kết hợp với T4 (giảm liều T4 50 mcg).

Suy giáp bẩm sinh

Ban đầu: 5 mcg uống mỗi ngày; có thể tăng thêm 5 mcg cứ sau 3-4 ngày.

Duy trì:

Dưới 1 tuổi: 20 mcg uống mỗi ngày.

1-3 tuổi: 50 mcg uống mỗi ngày.

Trên 3 tuổi: 25-75 mcg uống mỗi ngày.

Bướu giáp không độc

Ban đầu: 5 mcg uống mỗi ngày; có thể tăng 5-10 mcg cứ sau 1-2 tuần (5 mcg ở người cao tuổi).

Khi đạt 25 mcg uống mỗi ngày, có thể tăng thêm 12,5 mcg hoặc 25 mcg mỗi 1-2 tuần.

Duy trì: 75 mcg uống mỗi ngày.

Hôn mê do suy giáp

Ban đầu: 5 mcg PO mỗi ngày; có thể tăng 5-10 mcg/ngày sau mỗi 1-2 tuần.

Khi đạt 25 mcg uống mỗi ngày, có thể tăng thêm 5-25 mcg sau mỗi 1-2 tuần.

Duy trì: 50-100 mcg uống mỗi ngày.

Phù niêm

Ban đầu: 25-50 mcg IV.

Bệnh nhân CVD: 10-20 mcg IV.

Liều ít nhất 65 mcg/ngày IV liên quan đến tỷ lệ tử vong thấp hơn.

Cho phép 4-12 giờ giữa các liều; không quá 12 giờ.

Liều lượng lão khoa

5 mcg/ngày uống; có thể tăng thêm 5 mcg/ngày sau mỗi 2 tuần.

Tác dụng phụ

Buồn nôn.

Đau đầu,

Cáu gắt,

Khó ngủ,

Hồi hộp,

Tăng tiết mồ hôi,

Không dung nạp nhiệt độ,

Tiêu chảy,

Thay đổi kinh nguyệt.

Tương tác thuốc

Liothyronine có tương tác nghiêm trọng: natri iodua I-131

Liothyronine có tương tác nặng:

Antithrombin alfa,

Antithrombin III,

Argatroban,

Bemiparin,

Bivalirudin,

Dalteparin,

Enoxaparin,

Heparin,

Phenindione,

Protamine.

Liothyronine có tương tác vừa phải với ít nhất 22 loại thuốc khác.

Liothyronine có tương tác nhỏ với ít nhất 27 loại thuốc khác.

Chống chỉ định

Quá mẫn với hormone tuyến giáp.

Nhồi máu cơ tim cấp không biến chứng do suy giáp, nhiễm độc giáp, suy thượng thận không điều trị.

Điều trị béo phì hoặc vô sinh.

Thận trọng

Thận trọng trong đau thắt ngực, bệnh tim mạch, suy tuyến yên, đái tháo đường.

Có thể sử dụng thận trọng trong nhồi máu cơ tim cấp do suy giáp gây ra/biến chứng.

Thực hiện đánh giá định kỳ tình trạng tuyến giáp khi sử dụng thay thế tuyến giáp.

Bệnh nhân phù niêm rất nhạy cảm với hormone tuyến giáp; bắt đầu với liều lượng rất thấp.

Mang thai và cho con bú

Thường được chấp nhận trong khi mang thai.

Bài tiết vào sữa mẹ; sử dụng thận trọng.